1. GIỚI THIỆU CHUNG – GIẢI PHÁP LINH HOẠT CHO KHÔNG GIAN BẾP HẠN CHẾ
1.1. Khay G/N 1/2 là gì?
Trong hệ thống tiêu chuẩn Gastronorm toàn cầu, khay G/N 1/2 là phiên bản thu nhỏ của khay 1/1, là dụng cụ tiệc buffet với diện tích mặt đáy bằng một nửa khay tiêu chuẩn. Kích thước 327×265mm được thiết kế để tối ưu hóa không gian bếp, cho phép sắp xếp linh hoạt trên các quầy buffet, trong tủ lạnh và lò nướng.
Bộ sưu tập khay G/N 1/2 SN#520228 của SaoNamCo bao gồm 6 phiên bản độ sâu khác nhau, từ 25mm đến 200mm, cùng 2 loại nắp đi kèm, đáp ứng mọi nhu cầu từ trưng bày, sơ chế đến bảo quản thực phẩm.
| Mã hàng | Độ sâu | Dung tích | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|
| SN#520228 | 25 mm | 1.2 L | Khay nông, đựng topping, thực phẩm khô, trang trí |
| SN#520228/1 | 40 mm | 2 L | Khay trung bình, salad nhỏ, trái cây cắt |
| SN#520228/2 | 65 mm | 3.5 L | Khay sâu, món phụ, sốt, đồ hầm lượng vừa |
| SN#520228/3 | 100 mm | 6 L | Khay rất sâu, món chính cho 30–50 khách |
| SN#520228/4 | 150 mm | 8.5 L | Khay siêu sâu, nấu, hầm, bảo quản |
| SN#520228/5 | 200 mm | 11.5 L | Khay cực sâu, dự trữ số lượng lớn, nguyên liệu thô |
1.2. Vì sao nên chọn khay G/N 1/2?
-
Tiết kiệm không gian: Diện tích chỉ bằng một nửa khay 1/1, phù hợp với quầy buffet nhỏ, bếp có diện tích hạn chế.
-
Linh hoạt khi sắp xếp: Có thể đặt 2 khay 1/2 cạnh nhau trên cùng một vị trí khay 1/1, tạo sự đa dạng cho quầy buffet.
-
Dễ dàng di chuyển: Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ hơn, nhân viên dễ dàng thao tác.
-
Đa dạng độ sâu: 6 lựa chọn độ sâu, đáp ứng mọi loại thực phẩm.
1.3. Ai cần sử dụng khay G/N 1/2?
-
Nhà hàng buffet quy mô vừa và nhỏ: Tối ưu không gian quầy, phục vụ đa dạng món ăn.
-
Quầy buffet tráng miệng: Bánh ngọt, trái cây, pudding.
-
Quầy gia vị, sốt, topping: Các loại sốt, nước chấm, topping rắc.
-
Bếp chế biến món theo suất: Đựng nguyên liệu đã chia phần.
-
Khách sạn, resort: Phục vụ buffet sáng với nhiều món nhỏ lẻ.
-
Catering, tiệc đứng: Vận chuyển thực phẩm dễ dàng, gọn nhẹ.
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT – BỘ SƯU TẬP ĐỘ SÂU ĐA DẠNG

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS / KHAY G/N 1/2
– Model / Mã hàng : SN#520228
– Material / Chất liệu: Inox 304 / 201
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS / KHAY G/N 1/2 SN#520228
– Model / Mã hàng : SN#520228
– Size/ Kích thước : 327×265×25×0.7mm
– Capacity/ Dung tích: 1.2 L
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS/ KHAY G/N 1/2 SN#520228/1
– Model / Mã hàng : SN#520228/1
– Size/ Kích thước : 327×265×40×0.7mm
– Capacity/ Dung tích: 2 L
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS / KHAY G/N 1/2 SN#520228/2
– Model / Mã hàng : SN#520228/2
– Size/ Kích thước : : 327×265×65×0.7mm
– Capacity/ Dung tích: 3.5 L
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS / KHAY G/N 1/2 SN#520228/3
– Model / Mã hàng : SN#520228/3
– Size/ Kích thước : 327×265×100×0.7mm
– Capacity/ Dung tích: 6 L
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS/ KHAY G/N 1/2 SN#520228/4
– Model / Mã hàng : SN#520228/4
– Size/ Kích thước : 327×265×150×0.7mm
– Capacity/ Dung tích: 8.5 L
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANDARD STAINLESS STEEL GN PANS / KHAY G/N 1/2 SN#520228/5
– Model / Mã hàng : SN#520228/5
– Size/ Kích thước : 327×265×200×0.8mm
– Capacity/ Dung tích: 11.5 L
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANINLESS STEEL GN PANS LIDS/ NẮP KHAY G/N 1/2 SN#520264
– Model / Mã hàng : SN#520264
– Size/ Kích thước :325×265×30×0.8 mm
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo

STANINLESS STEEL GN PANS LIDS/ NẮP KHAY G/N 1/2 CÓ LỖ SN#520264/1
– Model / Mã hàng : SN#520264/1
– Size/ Kích thước :325×265×30×0.8 mm
– Material / Chất liệu: Inox 201 / 304
– Brand / Nhãn hiệu : Nhà Cung Cấp
– Supplier / Nhà phân phối : SaoNamCo
2.1. Bảng thông số kỹ thuật tổng hợp
| Mã hàng | Kích thước (DxRxC) | Dung tích | Độ dày inox | Chất liệu | Trọng lượng (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| SN#520228 | 327×265×25×0.7mm | 1.2 L | 0.7 mm | Inox 201/304 | 0.4 kg |
| SN#520228/1 | 327×265×40×0.7mm | 2 L | 0.7 mm | Inox 201/304 | 0.5 kg |
| SN#520228/2 | 327×265×65×0.7mm | 3.5 L | 0.7 mm | Inox 201/304 | 0.7 kg |
| SN#520228/3 | 327×265×100×0.7mm | 6 L | 0.7 mm | Inox 201/304 | 0.9 kg |
| SN#520228/4 | 327×265×150×0.7mm | 8.5 L | 0.7 mm | Inox 201/304 | 1.2 kg |
| SN#520228/5 | 327×265×200×0.8mm | 11.5 L | 0.8 mm | Inox 201/304 | 1.6 kg |
2.2. Cấu tạo chi tiết các bộ phận
Thành khay:
Được dập từ tấm inox nguyên khối, thành khay có độ dày 0,7mm (riêng SN#520228/5 dày 0,8mm để tăng độ cứng cho chiều cao 200mm). Các góc được bo tròn hoàn toàn, không góc chết – đảm bảo vệ sinh, dễ dàng lau chùi, không bám bẩn. Thiết kế này tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế.
Đáy khay:
Đáy khay được gia công phẳng, tạo độ vững chãi khi đặt trên bề mặt. Với các khay có độ sâu lớn (100–200mm), đáy được gia cố thêm các đường gân dập nổi để tăng độ cứng, chống võng khi chứa thực phẩm nặng. Đặc biệt, khay SN#520228/5 (200mm) có độ dày 0,8mm và gân gia cường dày đặc hơn để chịu tải trọng lên đến 10–12kg thực phẩm.
Vai khay (Gờ mép):
Phần mép trên của khay được thiết kế vai gấp – gờ nổi khoảng 8–10mm, cho phép:
-
Xếp chồng các khay lên nhau mà không bị kẹt.
-
Đặt khay lên thanh ray của tủ giữ nhiệt, tủ lạnh công nghiệp.
-
Cầm nắm, di chuyển dễ dàng, không bị trơn trượt.
Góc khay:
Tất cả các góc khay đều được bo tròn với bán kính lớn, giúp:
-
Không tích tụ cặn bẩn ở góc.
-
Dễ dàng vệ sinh bằng máy rửa chén công nghiệp.
-
An toàn khi sử dụng, không góc sắc gây trầy xước.
2.3. Nắp khay đi kèm
| Mã hàng | Kích thước | Độ dày | Đặc điểm | Công dụng |
|---|---|---|---|---|
| SN#520264 | 325×265×30×0.8mm | 0.8 mm | Nắp kín, phẳng | Đậy khay khi bảo quản, vận chuyển |
| SN#520264/1 | 325×265×30×0.8mm | 0.8 mm | Có lỗ | Đậy khay sốt, súp, đặt muỗng/vá |
2.4. Chất liệu: Inox 201 hay Inox 304?
| Môi trường sử dụng | Khuyến nghị | Lý do |
|---|---|---|
| Quầy buffet khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất | Inox 201 | Tiết kiệm chi phí, độ cứng cao |
| Quầy buffet hải sản, đồ chua, nhiều sốt | Inox 304 | Chống ăn mòn, không bị ố vàng |
| Bếp chế biến công nghiệp, tần suất cao | Inox 304 | Đầu tư dài hạn, bền 7–10 năm |
| Nhà hàng bình dân, ngân sách vừa | Inox 201 | Phù hợp, thay mới sau 2–3 năm |
| Môi trường ẩm cao, gần biển | Inox 304 | Chống gỉ sét vượt trội |
Tham khảo thêm mộ số khay G/N cho tiệc buffet liên quan: Khay G/n Inox – Chuyên cung cấp Thiết bị Khách Sạn Chất lượng toàn quốc
3. ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI – PHÂN TÍCH THEO TỪNG MÃ SẢN PHẨM
3.1. SN#520228 (25mm – 1.2L) – Khay nông cho topping và bánh ngọt
Ưu điểm 1 – Độ nông lý tưởng cho topping:
Với độ sâu chỉ 25mm, đây là khay lý tưởng để đựng các loại topping rắc: phô mai bào, hạt điều, hạt óc chó, socola vụn, dừa sấy. Thực khách dễ dàng nhìn thấy và lấy topping mà không cần lúi húi tìm kiếm.
Ưu điểm 2 – Trưng bày bánh ngọt nhỏ:
Phù hợp cho các loại bánh ngọt nhỏ như macaron, kẹo chocolate, bánh quy. Chiều cao thấp giúp bánh nổi bật, dễ nhìn.
Ưu điểm 3 – Xếp chồng tiết kiệm không gian:
Có thể xếp chồng 15–20 khay trong cùng một không gian tủ, phù hợp cho các nhà hàng có nhu cầu dự trữ nhiều loại topping khác nhau.
3.2. SN#520228/1 (40mm – 2L) – Khay salad cá nhân và trái cây cắt
Ưu điểm 1 – Dung tích vừa đủ cho buffet sáng:
2L là dung tích lý tưởng cho các món salad nhỏ, trái cây cắt miếng phục vụ 20–30 khách. Dễ dàng thay thế, bổ sung khi hết.
Ưu điểm 2 – Chiều cao 40mm:
Đủ cao để chứa rau củ mà không bị tràn, nhưng vẫn đủ thấp để thực khách dễ dàng lấy thức ăn bằng kẹp.
Ưu điểm 3 – Phù hợp quầy gia vị:
Dùng để đựng các loại gia vị dạng rời: muối, tiêu, ớt bột, đường – vừa tầm với của khách.
3.3. SN#520228/2 (65mm – 3.5L) – Khay sâu cho món phụ và sốt
Ưu điểm 1 – Dung tích 3.5L:
Phù hợp cho các món phụ: rau củ hấp, khoai tây nghiền, mì xào. Đủ cho 30–40 suất ăn.
Ưu điểm 2 – Chiều cao 65mm:
Đủ sâu để chứa các món có nước sốt nhẹ, không bị tràn khi khuấy, trộn.
Ưu điểm 3 – Đa dụng nhất dòng 1/2:
Có thể dùng cho cả trưng bày, sơ chế và bảo quản. Là model được sử dụng nhiều nhất trong bộ sưu tập.
3.4. SN#520228/3 (100mm – 6L) – Khay rất sâu cho món chính
Ưu điểm 1 – Dung tích 6L:
Đủ chứa món chính cho 40–50 khách: cà ri, thịt kho, cá hầm. Phù hợp với quầy buffet nóng.
Ưu điểm 2 – Chiều cao 100mm:
Tương thích với hầu hết các loại tủ hâm nóng công nghiệp, giữ nhiệt tốt.
Ưu điểm 3 – Đáy gia cường:
Các đường gân dập nổi giúp khay không bị võng khi chứa thực phẩm nặng 4–5kg.
3.5. SN#520228/4 (150mm – 8.5L) – Khay siêu sâu cho nấu nướng
Ưu điểm 1 – Dung tích 8.5L:
Có thể dùng để nấu trực tiếp trong lò hấp combi, hầm xương, nấu súp với số lượng vừa.
Ưu điểm 2 – Chiều cao 150mm:
Đủ sâu để chứa nguyên con gà, cá lớn, xương ống cỡ vừa.
Ưu điểm 3 – Ổn định nhiệt tốt:
Với độ sâu lớn, thực phẩm giữ nhiệt lâu hơn, phù hợp với các món cần giữ nóng lâu.
3.6. SN#520228/5 (200mm – 11.5L) – Khay cực sâu cho bảo quản
Ưu điểm 1 – Dung tích lớn nhất: 11.5L
Đây là phiên bản lớn nhất trong bộ sưu tập khay 1/2. Dùng để:
-
Bảo quản nguyên liệu số lượng lớn trong tủ lạnh.
-
Ướp thịt, cá với số lượng lớn (5–7kg).
-
Dự trữ thực phẩm cho nhiều ngày.
Ưu điểm 2 – Độ dày 0.8mm:
Riêng model này được gia cố với độ dày 0,8mm (các model khác 0,7mm) để tăng độ cứng, chịu tải trọng lớn.
Ưu điểm 3 – Gân gia cường dày đặc:
Đáy khay được dập nhiều đường gân hơn, đảm bảo không võng khi chứa đầy thực phẩm nặng 8–10kg.
3.7. Nắp khay SN#520264 và SN#520264/1
SN#520264 – Nắp kín:
-
Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh, tủ đông.
-
Ngăn lây mùi, chống khô, chống nhiễm khuẩn chéo.
-
Vận chuyển thực phẩm an toàn, không đổ.
SN#520264/1 – Nắp có lỗ:
-
Thiết kế đặc biệt với lỗ tròn đường kính phù hợp để đặt muỗng, vá.
-
Lý tưởng cho khay đựng sốt, súp tại quầy buffet.
-
Lỗ được gia công tinh tế, không ba via, an toàn.
4. CÔNG DỤNG TRONG THỰC TẾ – 10 TÌNH HUỐNG CỤ THỂ
4.1. Quầy buffet sáng – Đa dạng món nhỏ
Bối cảnh: Buffet sáng khách sạn với hàng chục món ăn nhỏ: thịt nguội, phô mai, cá hồi xông khói, pate, mứt, bơ, sữa chua.
Cách sử dụng khay 1/2:
-
SN#520228 (25mm): Đựng thịt nguội lát, cá hồi xông khói.
-
SN#520228/1 (40mm): Đựng sữa chua, mứt các loại.
-
SN#520228/2 (65mm): Đựng pate, phô mai mềm.
-
SN#520264/1 (nắp lỗ): Đậy khay mứt, đặt muỗng inox.
Kết quả: Quầy sáng gọn gàng, mỗi món một khay riêng, khách dễ lấy, dễ chọn.
4.2. Quầy gia vị và sốt
Bối cảnh: Quầy phở, bún, mì với nhiều loại gia vị, sốt đi kèm: tương ớt, tương đen, dấm tỏi, nước mắm gừng, chanh cắt.
Cách sử dụng:
-
SN#520228/1 (40mm): Đựng các loại sốt.
-
SN#520228/2 (65mm): Đựng dấm tỏi, nước mắm gừng.
-
SN#520264/1 (nắp lỗ): Đậy khay sốt, đặt muỗng.
Kết quả: Quầy gia vị chuyên nghiệp, sạch sẽ, không đổ vỡ.
4.3. Quầy trái cây tráng miệng
Bối cảnh: Buffet tráng miệng với nhiều loại trái cây cắt miếng: dưa hấu, thanh long, xoài, kiwi, dâu tây.
Cách sử dụng:
-
SN#520228/1 (40mm): Trái cây cắt miếng nhỏ (kiwi, dâu tây).
-
SN#520228/2 (65mm): Trái cây cắt miếng lớn (dưa hấu, thanh long).
-
SN#520228 (25mm): Đựng trái cây khô, hạt.
Kết quả: Trái cây tươi ngon, bày biện đẹp mắt.
4.4. Quầy bánh ngọt, kẹo
Bối cảnh: Bánh ngọt mini, macaron, chocolate, kẹo các loại.
Cách sử dụng:
-
SN#520228 (25mm): Đựng macaron, kẹo chocolate.
-
SN#520228/1 (40mm): Đựng bánh quy, bánh ngọt nhỏ.
-
SN#520228/2 (65mm): Đựng kẹo cứng, kẹo dẻo.
Kết quả: Quầy bánh kẹo sang trọng, thu hút.
4.5. Bếp sơ chế – Chia phần nguyên liệu
Bối cảnh: Bếp chế biến cần chia phần nguyên liệu cho các món ăn theo suất.
Cách sử dụng:
-
SN#520228/1 (40mm): Đựng rau củ đã cắt cho mỗi suất.
-
SN#520228/2 (65mm): Đựng thịt, cá đã chia phần.
-
SN#520228/3 (100mm): Đựng nguyên liệu số lượng lớn chờ chế biến.
Kết quả: Quy trình sơ chế nhanh, chính xác, vệ sinh.
4.6. Bảo quản trong tủ lạnh, tủ đông
Bối cảnh: Kho lạnh cần lưu trữ nhiều loại thực phẩm riêng biệt.
Cách sử dụng:
-
Xếp chồng nhiều khay 1/2 trong tủ lạnh.
-
Mỗi khay một loại thực phẩm, dễ nhận diện.
-
Dùng nắp SN#520264 để đậy kín.
Kết quả: Tăng 50% công suất lưu trữ so với để thực phẩm rời.
4.7. Nấu trong lò hấp combi
Bối cảnh: Lò hấp nướng đa năng, nấu nhiều món cùng lúc.
Cách sử dụng:
-
Đặt 2 khay 1/2 cạnh nhau trên cùng một khay lò.
-
Nấu hai món khác nhau trong cùng một lần.
Kết quả: Tiết kiệm thời gian, năng lượng.
4.8. Vận chuyển thực phẩm
Bối cảnh: Catering vận chuyển thức ăn cho tiệc đứng, hội nghị.
Cách sử dụng:
-
Dùng khay 1/2 để đựng từng món ăn riêng.
-
Xếp chồng, cố định bằng xe đẩy chuyên dụng.
-
Đậy nắp kín SN#520264.
Kết quả: Thực phẩm an toàn, không đổ, không nhiễm khuẩn.
4.9. Đựng đá, làm lạnh thực phẩm
Bối cảnh: Buffet hải sản, đồ nguội cần giữ lạnh.
Cách sử dụng:
-
SN#520228/2 (65mm): Đựng đá bào, đặt hải sản lên trên.
-
SN#520228/3 (100mm): Đựng đá viên, thả chai nước, đồ uống.
Kết quả: Giữ lạnh hiệu quả, thẩm mỹ cao.
4.10. Tiệc đứng, tiệc cocktail
Bối cảnh: Tiệc đứng với nhiều món ăn nhẹ, khách di chuyển liên tục.
Cách sử dụng:
-
Bố trí nhiều khay 1/2 trên các bàn nhỏ rải rác.
-
Mỗi khay một món ăn, dễ dàng thay thế khi hết.
Kết quả: Khách dễ tiếp cận, nhân viên dễ phục vụ.
5. VỊ TRÍ ỨNG DỤNG – BỐ TRÍ CHIẾN LƯỢC
5.1. Quầy buffet sáng
| Mã hàng | Số lượng khuyến nghị | Món ăn phù hợp |
|---|---|---|
| SN#520228 (25mm) | 5–7 khay | Thịt nguội, cá hồi, phô mai lát |
| SN#520228/1 (40mm) | 5–7 khay | Sữa chua, mứt, trái cây cắt |
| SN#520228/2 (65mm) | 3–5 khay | Pate, phô mai mềm, salad |
5.2. Quầy gia vị, sốt
| Mã hàng | Số lượng | Món ăn phù hợp |
|---|---|---|
| SN#520228/1 (40mm) | 5–7 khay | Tương ớt, tương đen, nước mắm |
| SN#520228/2 (65mm) | 3–5 khay | Dấm tỏi, nước sốt đặc |
| SN#520264/1 | 5–7 nắp | Đậy khay sốt, đặt muỗng |
5.3. Quầy tráng miệng
| Mã hàng | Số lượng | Món ăn phù hợp |
|---|---|---|
| SN#520228 (25mm) | 3–5 khay | Macaron, kẹo chocolate |
| SN#520228/1 (40mm) | 3–5 khay | Trái cây cắt nhỏ |
| SN#520228/2 (65mm) | 2–3 khay | Bánh pudding, thạch |
5.4. Khu vực bếp chế biến
| Mã hàng | Số lượng | Công dụng |
|---|---|---|
| SN#520228/2 (65mm) | 10–15 khay | Đựng nguyên liệu đã sơ chế |
| SN#520228/3 (100mm) | 5–10 khay | Đựng thực phẩm số lượng lớn |
| SN#520228/4 (150mm) | 3–5 khay | Nấu, hầm, kho |
| SN#520228/5 (200mm) | 2–3 khay | Dự trữ nguyên liệu thô |
5.5. Kho lạnh, tủ đông
| Mã hàng | Số lượng | Công dụng |
|---|---|---|
| SN#520228/4 (150mm) | 10–15 khay | Bảo quản thực phẩm chín |
| SN#520228/5 (200mm) | 10–15 khay | Bảo quản nguyên liệu sống |
5.6. Khu vực suất ăn công nghiệp
| Mã hàng | Số lượng | Công dụng |
|---|---|---|
| SN#520228/2 (65mm) | 20–30 khay | Chia phần thức ăn |
5.7. Xe đẩy, bàn phục vụ
| Mã hàng | Số lượng | Công dụng |
|---|---|---|
| SN#520228 (25mm) | 3–5 khay | Đựng topping, gia vị |
| SN#520228/1 (40mm) | 3–5 khay | Đựng nước sốt, salad |
6. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG – CẨM NANG “TẬN DỤNG TỐI ĐA KHAY G/N 1/2”
6.1. Cách sắp xếp khay trên quầy buffet
Nguyên tắc 1 – Kết hợp với khay 1/1:
Trên một vị trí khay 1/1 (530×327mm), bạn có thể đặt:
-
1 khay 1/1
-
2 khay 1/2 cạnh nhau
-
1 khay 1/2 + 2 khay 1/4
-
4 khay 1/4
Điều này tạo ra vô số cách bố trí linh hoạt, phù hợp với từng loại món ăn.
Nguyên tắc 2 – Phân bố theo chiều cao:
-
Hàng đầu tiên (gần khách nhất): khay nông 25–40mm.
-
Hàng giữa: khay sâu 65mm.
-
Hàng cuối: khay rất sâu 100–200mm (cần tủ hâm nóng).
Nguyên tắc 3 – Đồng bộ nắp đậy:
-
Khay sốt, súp: dùng nắp có lỗ SN#520264/1.
-
Khay thực phẩm khô: có thể dùng nắp kín hoặc không nắp.
-
Khay bảo quản trong tủ lạnh: luôn dùng nắp kín.
6.2. Cách xếp chồng khay an toàn
Bước 1: Đảm bảo các khay sạch, khô ráo.
Bước 2: Xếp chồng theo thứ tự độ sâu tăng dần hoặc giảm dần. Nhờ thiết kế vai gờ, các khay không bị kẹt vào nhau.
Bước 3: Với khay SN#520228/5 (200mm) nặng nhất, nên đặt dưới đáy khi xếp chồng nhiều loại.
Bước 4: Không xếp chồng quá 10 khay một lúc để tránh mất cân bằng.
Bước 5: Khi di chuyển chồng khay, giữ chắc hai bên, không kéo lê.
6.3. Quy trình vệ sinh khay G/N 1/2
Bước 1 – Loại bỏ thức ăn thừa (1 phút):
-
Đổ bỏ thức ăn thừa vào thùng rác.
-
Tráng qua nước để loại bỏ dầu mỡ, cặn lớn.
Bước 2 – Ngâm (3–5 phút):
-
Ngâm trong nước ấm 40–45°C pha nước rửa chén trung tính.
-
Thời gian: 5–10 phút tùy độ bẩn.
-
Với khay đựng sốt, nên ngâm lâu hơn để làm mềm cặn.
Bước 3 – Chà rửa (2–3 phút):
-
Dùng miếng bọt biển mềm hoặc bàn chải lông mềm.
-
Chà kỹ các góc cạnh, đặc biệt là phần vai khay và góc bo tròn.
-
Tuyệt đối không dùng miếng chà sắt, bùi nhùi kim loại – sẽ làm xước bề mặt, giảm độ bóng, tạo nơi trú ẩn cho vi khuẩn.
Bước 4 – Xả (1 phút):
-
Xả dưới vòi nước sạch nhiều lần.
-
Đảm bảo không còn xà phòng.
Bước 5 – Khử trùng (2–3 phút):
-
Nhúng nước sôi 100°C trong 2–3 phút.
-
Hoặc sấy trong tủ sấy 100°C trong 5–7 phút.
-
Hoặc dùng máy rửa chén công nghiệp với chế độ khử trùng.
Bước 6 – Lau khô và bảo quản (2 phút):
-
Lau khô ngay bằng khăn sợi nhỏ, mềm.
-
Không để khay tự ráo nước – nước cứng sẽ để lại đốm trắng.
-
Xếp chồng gọn gàng, để nơi khô ráo, thoáng khí.
6.4. Vệ sinh nắp khay SN#520264 và SN#520264/1
Nắp thường:
-
Vệ sinh tương tự khay.
-
Chú ý phần mép nắp, nơi tiếp xúc với khay.
Nắp có lỗ SN#520264/1:
-
Vệ sinh kỹ phần lỗ bằng bàn chải nhỏ.
-
Đảm bảo không còn cặn thức ăn trong lỗ.
-
Lau khô kỹ trước khi sử dụng lại.
6.5. Những sai lầm thường gặp
1. Dùng khay không đúng độ sâu
Khay 25mm đựng món nhiều nước → tràn. Khay 200mm đựng ít đồ → lãng phí không gian, lãng phí điện năng khi hâm nóng.
Giải pháp: Tham khảo bảng ứng dụng, chọn đúng độ sâu cho từng món.
2. Xếp chồng khay khi còn ướt
Để lâu ngày gây ố vàng, ám mùi, khó vệ sinh.
Giải pháp: Lau khô hoàn toàn trước khi xếp chồng.
3. Dùng miếng chà sắt vệ sinh
Làm xước bề mặt, mất độ bóng, thức ăn dễ bám, vi khuẩn trú ẩn.
Giải pháp: Chỉ dùng bọt biển mềm, bàn chải lông mềm. Đầu tư máy rửa chén công nghiệp nếu có điều kiện.
4. Không sử dụng nắp khi bảo quản trong tủ lạnh
Thức ăn dễ bị khô, lây mùi, nhiễm khuẩn chéo.
Giải pháp: Luôn đậy nắp kín khi bảo quản.
5. Đặt khay trực tiếp lên bếp nóng
Khay inox dẫn nhiệt tốt, có thể gây bỏng, hư hỏng mặt bếp.
Giải pháp: Dùng khay trong lò nướng, lò hấp, tủ hâm, không đặt trực tiếp lên bếp từ, bếp gas.
6. Dùng chung khay cho thực phẩm sống và chín
Nguy cơ nhiễm khuẩn chéo rất cao.
Giải pháp: Phân định riêng khay cho thực phẩm sống và thực phẩm chín. Có thể dùng màu sắc khác nhau để phân biệt.
7. Không kiểm tra độ mòn, xước
Khay bị xước sâu, móp méo vẫn tiếp tục dùng → mất vệ sinh, giảm thẩm mỹ.
Giải pháp: Kiểm tra định kỳ 3–6 tháng, thay mới khi cần.
8. Đặt quá nhiều khay 1/2 trên một vị trí
Mỗi vị trí khay 1/1 chỉ chứa được 2 khay 1/2. Đặt quá nhiều sẽ không vừa, gây mất an toàn.
Giải pháp: Tuân thủ đúng tiêu chuẩn Gastronorm.
6.6. Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ
| Tần suất | Hạng mục | Cách kiểm tra | Ngưỡng an toàn | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| Hàng tuần | Vệ sinh tổng thể | Quan sát bằng mắt | Sạch, không bám cặn | Vệ sinh lại nếu cần |
| Hàng tháng | Bề mặt inox | Quan sát dưới đèn | Không xước sâu, không rỗ | Đánh bóng nếu xước nhẹ |
| 3 tháng | Góc cạnh, vai khay | Kiểm tra độ cong, móp | Không móp méo, vẫn phẳng | Căn chỉnh hoặc thay |
| 6 tháng | Độ phẳng đáy | Đặt trên mặt phẳng | ≤ 2mm | Thay nếu võng nhiều |
| 1 năm | Toàn bộ khay | Đánh giá tổng thể | Còn sử dụng tốt | Cân nhắc thay mới nếu cần |
KẾT LUẬN
Bộ sưu tập khay G/N 1/2 SN#520228 của SaoNamCo là giải pháp linh hoạt và tối ưu cho mọi nhà hàng, khách sạn và bếp công nghiệp. Với 6 độ sâu khác nhau, từ 25mm đến 200mm, mỗi mã hàng đều có một vai trò riêng, một “tính cách” riêng trong hệ thống vận hành bếp.
-
SN#520228 (25mm) – Khay nông, tinh tế cho topping và bánh ngọt.
-
SN#520228/1 (40mm) – Khay salad, gia vị, trái cây cắt nhỏ.
-
SN#520228/2 (65mm) – Khay sâu đa dụng nhất, cho mọi món phụ.
-
SN#520228/3 (100mm) – Khay rất sâu cho món chính.
-
SN#520228/4 (150mm) – Khay siêu sâu cho nấu nướng.
-
SN#520228/5 (200mm) – Khay cực sâu cho bảo quản dài hạn.
Tham khảo thêm một số mẫu dụng cụ tiệc buffet cho tiệc liên quan: Dụng Cụ Tiệc Buffet – Chuyên cung cấp Thiết bị Khách Sạn Chất lượng toàn quốc
Và đi kèm là nắp khay SN#520264 và SN#520264/1 – những phụ kiện không thể thiếu, giúp bảo quản thực phẩm an toàn, vệ sinh và chuyên nghiệp.
Điểm mạnh lớn nhất của bộ sản phẩm này là tính linh hoạt. Cùng một kích thước mặt đáy, mọi khay đều có thể:
-
Xếp chồng lên nhau.
-
Sử dụng chung nắp.
-
Đặt vừa trong mọi thiết bị bếp tiêu chuẩn Gastronorm.
-
Kết hợp với khay 1/1, 1/4, 1/3 để tạo ra vô số cách bố trí trên quầy buffet.
Đây không chỉ là những chiếc khay, mà là hệ thống quản lý thực phẩm khoa học, giúp nhà hàng vận hành trơn tru, tiết kiệm không gian, nâng cao hiệu suất và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Nếu bạn đang vận hành một quầy buffet với nhiều món ăn nhỏ, một bếp chế biến cần sự linh hoạt, một hệ thống catering đòi hỏi tính cơ động cao – khay G/N 1/2 SN#520228 là lựa chọn hoàn hảo.
SaoNamCo hiện phân phối độc quyền bộ sản phẩm này với hai tùy chọn chất liệu Inox 201 và Inox 304. Hàng luôn có sẵn số lượng lớn, giao hàng nhanh trên toàn quốc.
—————————
Chào mừng quý khách đến với Công Ty TNHH Thiết Bị Sao Nam chúng tôi.
Cùng với sự phát triển của ngành Du Lịch, hệ thống Khách Sạn Nhà Hàng cũng mọc lên. Bên cạnh đó, những công ty cung cấp thiết bị khách sạn ra đời nhằm phục vụ nhu cầu mua sắm của quý khách hàng.
SAO NAM được thành lập với những cá nhân đầy tâm huyết và nhiều kinh nghiệm trong ngành cung cấp thiết bị nhà hàng khách sạn, thiết bị buffet.
Chúng tôi – Công Ty TNHH Thiết Bị Sao Nam mong muốn mang đến những sản phẩm tốt nhất để phục vụ quý khách hàng.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ SAO NAM
| Địa chỉ | : | 132 Trương Vĩnh Ký, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM |
| Điện thoại | : | (028)3810.1033 – Fax: (028)3810.1034 |
| : | info@thietbisaonam.com |
























Hãy là người đầu tiên nhận xét “Khay G/N 1/2 SN#520228”